年金社会保険適用拡大に関する多言語翻訳資料
Social Insurance Coverage Extension (Multiple Languages)
社会保険適用拡大特設サイトに掲載しているガイドブック、手引き、チラシの多言語翻訳版を掲載しています。
英語(English)
事業主・人事労務担当者の方向け/For business owners and HR In charges
従業員の方向け/For employees
| Leaflet[1.2MB] | Guidebook[18.7MB] | What to Do in Such Situations! Guide[45.7MB] |
![]() |
![]() |
![]() |
従業員の方向け/For employees
| Social Insurance Benefits of Enrolment[1.5MB] | ||
![]() |
![]() |
![]() |
中国語(中文)
事業主・人事労務担当者の方向け/面向用人单位及人事劳务负责人
従業員の方向け/面向员工
| 这种情况!该怎么办?手册[27.6MB] | ||
![]() |
![]() |
![]() |
従業員の方向け/面向员工
| 社会保险加入的优势[1.3MB] | 考虑加入社会保险的3个步骤[12.2MB] | 关于加入社会保险的问答集[1.5MB] |
![]() |
![]() |
![]() |
フィリピノ語(Filipino)
事業主・人事労務担当者の方向け/Para sa mga Employers at mga tagapamahala ng Human Resources
従業員の方向け/Para sa mga Empleyado
| Leaflet[477KB] | Guidebook[5.1MB] | Ano ang Gagawin Kapag Pinalawak ang Saklaw ng Social Insurance Isang Gabay[5.4MB] |
![]() |
![]() |
![]() |
従業員の方向け/Para sa mga Empleyado
ベトナム語(Tiếng Việt)
事業主・人事労務担当者の方向け/Dành cho chủ doanh nghiệp và nhân viên phụ trách nhân sự
従業員の方向け/Dành cho nhân viên
| Quý vị có biết phạm vi đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội sẽ được mở rộng không? trường hợp này thì làm thế nào?[5.8MB] | ||
![]() |
![]() |
![]() |
従業員の方向け/Dành cho nhân viên
| Bảo hiểm xã hội Lợi ích khi tham gia[889KB] | 3 bước để xem xét việc tham gia bảo hiểm xã hội[1.5MB] | Tập hợp các câu hỏi thường gặp về việc tham gia bảo hiểm xã hội[416KB] |
![]() |
![]() |
![]() |
お問い合わせ先
〒100-8916 東京都千代田区霞が関1-2-2
厚生労働省 年金局総務課 年金広報企画室
TEL: 03-5253-1111 (内線3398)、03-3595-2862(直通)
厚生労働省 年金局総務課 年金広報企画室
TEL: 03-5253-1111 (内線3398)、03-3595-2862(直通)

























